соле́ние
giống trungbất động vật
solénije[sɐˈlʲenʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên соле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соле́ние nghĩa là sự muối.
Nghĩa của соле́ние
Danh từ
- Sự muối.
- соление огурцо́в[sự] muối dưa chuột
Biến cách của соле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | соле́ние | соле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | соле́ния | соле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | соле́нию | соле́ниям |
| Đối cách кого? что? | соле́ние | соле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | соле́нием | соле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | соле́нии | соле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
соление nghĩa là gì?
соление (danh từ) nghĩa là sự muối.
соление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соле́ние (phiên âm Latinh solénije, IPA [sɐˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.