солидаризи́роваться
hai thể
solidarizírovatʹsja
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên солидаризи́роваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
солидаризи́роваться nghĩa là biểu đồng tình, tỏ tình đoàn kết.
Nghĩa của солидаризи́роваться
Động từ
- Biểu đồng tình, tỏ rõ sự đồng tình, tỏ tình đoàn kết, đồng tình, đoàn kết. с + công cụ cách
- солидаризи́роваться с мне́нием докла́дчика[biểu] đồng tình với ý kiến báo cáo viên
Chia động từ солидаризи́роваться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | солидаризи́руюсь |
| ты | солидаризи́руешься |
| он / она́ / оно́ | солидаризи́руется |
| мы | солидаризи́руемся |
| вы | солидаризи́руетесь |
| они́ | солидаризи́руются |
Quá khứ
| Giống đực (он) | солидаризи́ровался |
| Giống cái (она́) | солидаризи́ровалась |
| Giống trung (оно́) | солидаризи́ровалось |
| Số nhiều (они́) | солидаризи́ровались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | солидаризи́руйся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | солидаризи́руйтесь |
Câu hỏi thường gặp
солидаризироваться nghĩa là gì?
солидаризироваться (động từ) nghĩa là biểu đồng tình, tỏ tình đoàn kết.
солидаризироваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là солидаризи́роваться (phiên âm Latinh solidarizírovatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.