солено́ид
Dấu sắc trên солено́ид chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
солено́ид nghĩa là xôlênôit, sôlênôit.
Nghĩa của солено́ид
Danh từ
- Xôlênôit, sôlênôit.
Biến cách của солено́ид (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | солено́ид | солено́иды |
| Sinh cách кого? чего? | солено́ида | солено́идов |
| Tặng cách кому? чему? | солено́иду | солено́идам |
| Đối cách кого? что? | солено́ид | солено́иды |
| Công cụ cách кем? чем? | солено́идом | солено́идами |
| Giới cách о ком? о чём? | солено́иде | солено́идах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
соленоид nghĩa là gì?
соленоид (danh từ) nghĩa là xôlênôit, sôlênôit.
соленоид đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là солено́ид (phiên âm Latinh solenóid, IPA [səlʲɪˈnoɪt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.