солида́рность
Dấu sắc trên солида́рность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
солида́рность nghĩa là sự đồng tình, đồng cảm.
Nghĩa của солида́рность
Danh từ
- Sự đồng tình, đồng cảm; (единство мыслей, интересов) [sự] đoàn kết, nhất trí.
- из солида́рностиđể tỏ rõ sự đồng tình, để tỏ rõ tình đoàn kết, vì đồng tình, vì đoàn kết
- чу́вство солида́рностиtình đoàn kết
Biến cách của солида́рность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | солида́рность | солида́рности |
| Sinh cách кого? чего? | солида́рности | солида́рностей |
| Tặng cách кому? чему? | солида́рности | солида́рностям |
| Đối cách кого? что? | солида́рность | солида́рности |
| Công cụ cách кем? чем? | солида́рностью | солида́рностями |
| Giới cách о ком? о чём? | солида́рности | солида́рностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với солида́рность
- Сегодня День международной солидарности трудящихся. Hôm nay là Ngày Quốc tế Lao động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13883292
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
солидарность nghĩa là gì?
солидарность (danh từ) nghĩa là sự đồng tình, đồng cảm.
солидарность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là солида́рность (phiên âm Latinh solidárnostʹ, IPA [səlʲɪˈdarnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.