TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

солида́рный

solidárnyj[səlʲɪˈdarnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên солида́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

солида́рный nghĩa là đồng tình, đồng cảm.

Nghĩa của солида́рный

Tính từ

  1. Đồng tình, đồng cảm, đoàn kết, nhất trí.
    • быть солида́рным с ке́м-л.đồng tình (đồng cảm, đoàn kết, nhất trí) với ai
    • солида́рная отве́тственностьtrách nhiệm liên đới, cộng đồng trách nhiệm

Biến cách của солида́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсолида́рныйсолида́рноесолида́рнаясолида́рные
Sinh cáchсолида́рногосолида́рногосолида́рнойсолида́рных
Tặng cáchсолида́рномусолида́рномусолида́рнойсолида́рным
Đối cáchсолида́рный / солида́рногосолида́рноесолида́рнуюсолида́рные / солида́рных
Công cụ cáchсолида́рнымсолида́рнымсолида́рнойсолида́рными
Giới cáchсолида́рномсолида́рномсолида́рнойсолида́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của солида́рный

Câu hỏi thường gặp

солидарный nghĩa là gì?

солидарный (tính từ) nghĩa là đồng tình, đồng cảm.

солидарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là солида́рный (phiên âm Latinh solidárnyj, IPA [səlʲɪˈdarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.