соли́дный
Dấu sắc trên соли́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соли́дный nghĩa là vững chãi, chắc chắn, vững vàng, sâu sắc.
Nghĩa của соли́дный
Tính từ
- прочный, крепкий Vững chãi, chắc chắn, vững chắc, kiên cố, bền vững.
- соли́дное зда́ниеtòa nhà kiên cố (vững chắc, vững chãi)
- основательный, глубокий Vững vàng, sâu sắc, uyên bác.
- соли́дные зна́нияkiến thức vững vàng (chắc chắn), tri thức uyên bác (sâu sắc)
- солидный о́пыт рабо́тыkinh nghiệm phong phú trong công việc, giàu kinh nghiệm trong công tác
- серьёзный, значительный Có uy tín, có tên tuổi, có tiếng tăm, quan trọng.
- солидный учёныйnhà bác học có tên tuổi (có tiếng tăm, có uy tín)
- соли́дное учрежде́ниеcơ quan quan trọng (có tiếng tăm)
- важный, представительный Đứng đắn, nghiêm chỉnh, đàng hoàng, đường hoàng.
- внушительный Đường bệ, oai vệ, đĩnh đạc.
- о вещах Sang trọng, sang.
- солидный челове́к[con] người đứng đắn, người đàng hoàng
- солидный тонgiọng nói đường bệ (đĩnh đạc, oai vệ)
- солидный костю́мbộ y phục sang trọng
- крупный, полный To lớn, cao lớn, to béo, đẫy đà.
- khẩu ngữ значительный, большой To, nhiều, đáng kể.
- соли́дная су́ммаmón tiền to
Biến cách của соли́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | соли́дный | соли́дное | соли́дная | соли́дные |
| Sinh cách | соли́дного | соли́дного | соли́дной | соли́дных |
| Tặng cách | соли́дному | соли́дному | соли́дной | соли́дным |
| Đối cách | соли́дный / соли́дного | соли́дное | соли́дную | соли́дные / соли́дных |
| Công cụ cách | соли́дным | соли́дным | соли́дной | соли́дными |
| Giới cách | соли́дном | соли́дном | соли́дной | соли́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
солидный nghĩa là gì?
солидный (tính từ) nghĩa là vững chãi, chắc chắn, vững vàng, sâu sắc.
солидный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соли́дный (phiên âm Latinh solídnyj, IPA [sɐˈlʲidnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.