TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

соли́дный

solídnyj[sɐˈlʲidnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên соли́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

соли́дный nghĩa là vững chãi, chắc chắn, vững vàng, sâu sắc.

Nghĩa của соли́дный

Tính từ

  1. прочный, крепкий Vững chãi, chắc chắn, vững chắc, kiên cố, bền vững.
    • соли́дное зда́ниеtòa nhà kiên cố (vững chắc, vững chãi)
  2. основательный, глубокий Vững vàng, sâu sắc, uyên bác.
    • соли́дные зна́нияkiến thức vững vàng (chắc chắn), tri thức uyên bác (sâu sắc)
    • солидный о́пыт рабо́тыkinh nghiệm phong phú trong công việc, giàu kinh nghiệm trong công tác
  3. серьёзный, значительный Có uy tín, có tên tuổi, có tiếng tăm, quan trọng.
    • солидный учёныйnhà bác học có tên tuổi (có tiếng tăm, có uy tín)
    • соли́дное учрежде́ниеcơ quan quan trọng (có tiếng tăm)
  4. важный, представительный Đứng đắn, nghiêm chỉnh, đàng hoàng, đường hoàng.
  5. внушительный Đường bệ, oai vệ, đĩnh đạc.
  6. о вещах Sang trọng, sang.
    • солидный челове́к[con] người đứng đắn, người đàng hoàng
    • солидный тонgiọng nói đường bệ (đĩnh đạc, oai vệ)
    • солидный костю́мbộ y phục sang trọng
  7. крупный, полный To lớn, cao lớn, to béo, đẫy đà.
  8. khẩu ngữ значительный, большой To, nhiều, đáng kể.
    • соли́дная су́ммаmón tiền to

Biến cách của соли́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсоли́дныйсоли́дноесоли́днаясоли́дные
Sinh cáchсоли́дногосоли́дногосоли́днойсоли́дных
Tặng cáchсоли́дномусоли́дномусоли́днойсоли́дным
Đối cáchсоли́дный / соли́дногосоли́дноесоли́днуюсоли́дные / соли́дных
Công cụ cáchсоли́днымсоли́днымсоли́днойсоли́дными
Giới cáchсоли́дномсоли́дномсоли́днойсоли́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

солидный nghĩa là gì?

солидный (tính từ) nghĩa là vững chãi, chắc chắn, vững vàng, sâu sắc.

солидный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là соли́дный (phiên âm Latinh solídnyj, IPA [sɐˈlʲidnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.