TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

солитёр

giống đựcbất động vật
solitjór giọng máy của trình duyệt

солитёр nghĩa là con sán dây, sán xơ mít.

Nghĩa của солитёр

Danh từ

  1. Con sán dây, sán xơ mít (Taenia solium).

Biến cách của солитёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?солитёрсолитёры
Sinh cách кого? чего?солитёрасолитёров
Tặng cách кому? чему?солитёрусолитёрам
Đối cách кого? что?солитёрасолитёров
Công cụ cách кем? чем?солитёромсолитёрами
Giới cách о ком? о чём?солитёресолитёрах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

солитёр nghĩa là gì?

солитёр (danh từ) nghĩa là con sán dây, sán xơ mít.

солитёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là солитёр (phiên âm Latinh solitjór); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.