солитёр
giống đựcbất động vật
solitjór
giọng máy của trình duyệt
солитёр nghĩa là con sán dây, sán xơ mít.
Nghĩa của солитёр
Danh từ
- Con sán dây, sán xơ mít (Taenia solium).
Biến cách của солитёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | солитёр | солитёры |
| Sinh cách кого? чего? | солитёра | солитёров |
| Tặng cách кому? чему? | солитёру | солитёрам |
| Đối cách кого? что? | солитёра | солитёров |
| Công cụ cách кем? чем? | солитёром | солитёрами |
| Giới cách о ком? о чём? | солитёре | солитёрах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
солитёр nghĩa là gì?
солитёр (danh từ) nghĩa là con sán dây, sán xơ mít.
солитёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là солитёр (phiên âm Latinh solitjór); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.