со́лнечный
Dấu sắc trên со́лнечный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
со́лнечный nghĩa là nắng.
Nghĩa của со́лнечный
Tính từ
- Nắng.
Biến cách của со́лнечный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | со́лнечный | со́лнечное | со́лнечная | со́лнечные |
| Sinh cách | со́лнечного | со́лнечного | со́лнечной | со́лнечных |
| Tặng cách | со́лнечному | со́лнечному | со́лнечной | со́лнечным |
| Đối cách | со́лнечный / со́лнечного | со́лнечное | со́лнечную | со́лнечные / со́лнечных |
| Công cụ cách | со́лнечным | со́лнечным | со́лнечной | со́лнечными |
| Giới cách | со́лнечном | со́лнечном | со́лнечной | со́лнечных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của со́лнечный
Câu ví dụ với со́лнечный
- Ты вчера видел солнечное затмение? Bạn có trông thấy nhật thực hôm qua không vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3553368
- Ты вчера видела солнечное затмение? Bạn có trông thấy nhật thực hôm qua không vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3553369
- Вы вчера видели солнечное затмение? Bạn có trông thấy nhật thực hôm qua không vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3553370
- Пояс Койпера — область Солнечной системы. Vành đai Kuiper là một khu vực trong Hệ Mặt Trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12089812
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
солнечный nghĩa là gì?
солнечный (tính từ) nghĩa là nắng.
солнечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là со́лнечный (phiên âm Latinh sólnečnyj, IPA [ˈsoɫnʲɪt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.