TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

со́лнечный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sólnečnyj[ˈsoɫnʲɪt͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên со́лнечный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

со́лнечный nghĩa là nắng.

Nghĩa của со́лнечный

Tính từ

  1. Nắng.

Biến cách của со́лнечный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсо́лнечныйсо́лнечноесо́лнечнаясо́лнечные
Sinh cáchсо́лнечногосо́лнечногосо́лнечнойсо́лнечных
Tặng cáchсо́лнечномусо́лнечномусо́лнечнойсо́лнечным
Đối cáchсо́лнечный / со́лнечногосо́лнечноесо́лнечнуюсо́лнечные / со́лнечных
Công cụ cáchсо́лнечнымсо́лнечнымсо́лнечнойсо́лнечными
Giới cáchсо́лнечномсо́лнечномсо́лнечнойсо́лнечных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của со́лнечный

Câu ví dụ với со́лнечный

  • Ты вчера видел солнечное затмение? Bạn có trông thấy nhật thực hôm qua không vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3553368
  • Ты вчера видела солнечное затмение? Bạn có trông thấy nhật thực hôm qua không vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3553369
  • Вы вчера видели солнечное затмение? Bạn có trông thấy nhật thực hôm qua không vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3553370
  • Пояс Койпера — область Солнечной системы. Vành đai Kuiper là một khu vực trong Hệ Mặt Trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12089812

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

солнечный nghĩa là gì?

солнечный (tính từ) nghĩa là nắng.

солнечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là со́лнечный (phiên âm Latinh sólnečnyj, IPA [ˈsoɫnʲɪt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.