солнцепёк
giống đựcbất động vật
solncepjók[sə(ɫ)nt͡sɨˈpʲɵk]
giọng máy của trình duyệt
солнцепёк nghĩa là chỗ nắng gắt, nắng chang chang.
Nghĩa của солнцепёк
Danh từ
- Chỗ nắng gắt, nắng chang chang.
- на солнцепёкеngoài nắng gắt, giữa nắng chang chang, ở chỗ nắng gắt
Biến cách của солнцепёк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | солнцепёк | солнцепёки |
| Sinh cách кого? чего? | солнцепёка | солнцепёков |
| Tặng cách кому? чему? | солнцепёку | солнцепёкам |
| Đối cách кого? что? | солнцепёк | солнцепёки |
| Công cụ cách кем? чем? | солнцепёком | солнцепёками |
| Giới cách о ком? о чём? | солнцепёке | солнцепёках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
солнцепёк nghĩa là gì?
солнцепёк (danh từ) nghĩa là chỗ nắng gắt, nắng chang chang.
солнцепёк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là солнцепёк (phiên âm Latinh solncepjók, IPA [sə(ɫ)nt͡sɨˈpʲɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.