солнцестоя́ние
Dấu sắc trên солнцестоя́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
солнцестоя́ние nghĩa là chí điểm, chí nhật.
Nghĩa của солнцестоя́ние
Danh từ
- Chí điểm, chí nhật, nhật chí.
- зи́мнее солнцестоя́ниеđông chí
- ле́тнее солнцестоя́ниеhạ chí
Biến cách của солнцестоя́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | солнцестоя́ние | солнцестоя́ния |
| Sinh cách кого? чего? | солнцестоя́ния | солнцестоя́ний |
| Tặng cách кому? чему? | солнцестоя́нию | солнцестоя́ниям |
| Đối cách кого? что? | солнцестоя́ние | солнцестоя́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | солнцестоя́нием | солнцестоя́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | солнцестоя́нии | солнцестоя́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với солнцестоя́ние
- Зимнее солнцестояние — 21 декабря. Đông chí là ngày 21 tháng 9. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13671258
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
солнцестояние nghĩa là gì?
солнцестояние (danh từ) nghĩa là chí điểm, chí nhật.
солнцестояние đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là солнцестоя́ние (phiên âm Latinh solncestojánije, IPA [sə(ɫ)nt͡sɨstɐˈjænʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.