со́ло
giống trungbất động vật
sólo[ˈsoɫə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên со́ло chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
со́ло nghĩa là khúc xô-lô, xôlô.
Nghĩa của со́ло
Danh từ
- Khúc xô-lô, xôlô, độc tấu, diễn đơn, đơn ca, độc diễn.
- со́ло для скри́пки[khúc] xôlô viôlông, độc tấu vĩ cầm
- в знак. нареч.xô-lô, xôlô, đơn, độc
- петь со́лоhát xô-lô, đơn ca, độc ca
Câu hỏi thường gặp
соло nghĩa là gì?
соло (danh từ) nghĩa là khúc xô-lô, xôlô.
соло đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là со́ло (phiên âm Latinh sólo, IPA [ˈsoɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.