TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

со́лодовый

sólodovyj[ˈsoɫədəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên со́лодовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

со́лодовый nghĩa là nha.

Nghĩa của со́лодовый

Tính từ

  1. Thuộc về mạch nha, nha; (приготовленный из солода) [bằng] mạch nha, nha.
    • солодовый са́харđương [mạch] nha

Biến cách của со́лодовый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсо́лодовыйсо́лодовоесо́лодоваясо́лодовые
Sinh cáchсо́лодовогосо́лодовогосо́лодовойсо́лодовых
Tặng cáchсо́лодовомусо́лодовомусо́лодовойсо́лодовым
Đối cáchсо́лодовый / со́лодовогосо́лодовоесо́лодовуюсо́лодовые / со́лодовых
Công cụ cáchсо́лодовымсо́лодовымсо́лодовойсо́лодовыми
Giới cáchсо́лодовомсо́лодовомсо́лодовойсо́лодовых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

солодовый nghĩa là gì?

солодовый (tính từ) nghĩa là nha.

солодовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là со́лодовый (phiên âm Latinh sólodovyj, IPA [ˈsoɫədəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.