со́лодовый
sólodovyj[ˈsoɫədəvɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên со́лодовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
со́лодовый nghĩa là nha.
Nghĩa của со́лодовый
Tính từ
- Thuộc về mạch nha, nha; (приготовленный из солода) [bằng] mạch nha, nha.
- солодовый са́харđương [mạch] nha
Biến cách của со́лодовый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | со́лодовый | со́лодовое | со́лодовая | со́лодовые |
| Sinh cách | со́лодового | со́лодового | со́лодовой | со́лодовых |
| Tặng cách | со́лодовому | со́лодовому | со́лодовой | со́лодовым |
| Đối cách | со́лодовый / со́лодового | со́лодовое | со́лодовую | со́лодовые / со́лодовых |
| Công cụ cách | со́лодовым | со́лодовым | со́лодовой | со́лодовыми |
| Giới cách | со́лодовом | со́лодовом | со́лодовой | со́лодовых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
солодовый nghĩa là gì?
солодовый (tính từ) nghĩa là nha.
солодовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là со́лодовый (phiên âm Latinh sólodovyj, IPA [ˈsoɫədəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.