солове́й
giống đựcđộng vật
solovéj[səɫɐˈvʲej]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên солове́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
солове́й nghĩa là họa mi.
Nghĩa của солове́й
Danh từ
- [Con, chim] họa mi (Luscinia megarhynchos).
Biến cách của солове́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | солове́й | соловьи́ |
| Sinh cách кого? чего? | соловья́ | соловьёв |
| Tặng cách кому? чему? | соловью́ | соловья́м |
| Đối cách кого? что? | соловья́ | соловьёв |
| Công cụ cách кем? чем? | соловьём | соловья́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | соловье́ | соловья́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
соловей nghĩa là gì?
соловей (danh từ) nghĩa là họa mi.
соловей đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là солове́й (phiên âm Latinh solovéj, IPA [səɫɐˈvʲej]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.