соловьи́ный
Dấu sắc trên соловьи́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соловьи́ный nghĩa là họa mi.
Nghĩa của соловьи́ный
Tính từ
- (thuộc) họa mi.
Biến cách của соловьи́ный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | соловьи́ный | соловьи́ное | соловьи́ная | соловьи́ные |
| Sinh cách | соловьи́ного | соловьи́ного | соловьи́ной | соловьи́ных |
| Tặng cách | соловьи́ному | соловьи́ному | соловьи́ной | соловьи́ным |
| Đối cách | соловьи́ный / соловьи́ного | соловьи́ное | соловьи́ную | соловьи́ные / соловьи́ных |
| Công cụ cách | соловьи́ным | соловьи́ным | соловьи́ной | соловьи́ными |
| Giới cách | соловьи́ном | соловьи́ном | соловьи́ной | соловьи́ных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
соловьиный nghĩa là gì?
соловьиный (tính từ) nghĩa là họa mi.
соловьиный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соловьи́ный (phiên âm Latinh solovʹínyj, IPA [səɫɐˈv⁽ʲ⁾jinɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.