TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

соловьи́ный

solovʹínyj[səɫɐˈv⁽ʲ⁾jinɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên соловьи́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

соловьи́ный nghĩa là họa mi.

Nghĩa của соловьи́ный

Tính từ

  1. (thuộc) họa mi.

Biến cách của соловьи́ный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсоловьи́ныйсоловьи́ноесоловьи́наясоловьи́ные
Sinh cáchсоловьи́ногосоловьи́ногосоловьи́нойсоловьи́ных
Tặng cáchсоловьи́номусоловьи́номусоловьи́нойсоловьи́ным
Đối cáchсоловьи́ный / соловьи́ногосоловьи́ноесоловьи́нуюсоловьи́ные / соловьи́ных
Công cụ cáchсоловьи́нымсоловьи́нымсоловьи́нойсоловьи́ными
Giới cáchсоловьи́номсоловьи́номсоловьи́нойсоловьи́ных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

соловьиный nghĩa là gì?

соловьиный (tính từ) nghĩa là họa mi.

соловьиный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là соловьи́ный (phiên âm Latinh solovʹínyj, IPA [səɫɐˈv⁽ʲ⁾jinɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.