TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

со́лод

giống đựcbất động vật
sólod[ˈsoɫət] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên со́лод chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

со́лод nghĩa là mạch nha, nha.

Nghĩa của со́лод

Danh từ

  1. Mạch nha, nha.

Biến cách của со́лод (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?со́лодсо́лоды
Sinh cách кого? чего?со́лодасо́лодов
Tặng cách кому? чему?со́лодусо́лодам
Đối cách кого? что?со́лодсо́лоды
Công cụ cách кем? чем?со́лодомсо́лодами
Giới cách о ком? о чём?со́лодесо́лодах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

солод nghĩa là gì?

солод (danh từ) nghĩa là mạch nha, nha.

солод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là со́лод (phiên âm Latinh sólod, IPA [ˈsoɫət]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.