со́лод
giống đựcbất động vật
sólod[ˈsoɫət]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên со́лод chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
со́лод nghĩa là mạch nha, nha.
Nghĩa của со́лод
Danh từ
- Mạch nha, nha.
Biến cách của со́лод (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | со́лод | со́лоды |
| Sinh cách кого? чего? | со́лода | со́лодов |
| Tặng cách кому? чему? | со́лоду | со́лодам |
| Đối cách кого? что? | со́лод | со́лоды |
| Công cụ cách кем? чем? | со́лодом | со́лодами |
| Giới cách о ком? о чём? | со́лоде | со́лодах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
солод nghĩa là gì?
солод (danh từ) nghĩa là mạch nha, nha.
солод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là со́лод (phiên âm Latinh sólod, IPA [ˈsoɫət]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.