TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

соло́ма

giống cáibất động vật
solóma[sɐˈɫomə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên соло́ма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

соло́ма nghĩa là rơm.

Nghĩa của соло́ма

Danh từ

  1. Rơm; (для крыш) rạ, tranh, gianh.

Biến cách của соло́ма (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?соло́масоло́мы
Sinh cách кого? чего?соло́мысоло́м
Tặng cách кому? чему?соло́месоло́мам
Đối cách кого? что?соло́мусоло́мы
Công cụ cách кем? чем?соло́мойсоло́мами
Giới cách о ком? о чём?соло́месоло́мах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với соло́ма

  • Рядом с огнём солома рано или поздно вспыхнет. Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén.Tatoeba #6588609

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

солома nghĩa là gì?

солома (danh từ) nghĩa là rơm.

солома đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là соло́ма (phiên âm Latinh solóma, IPA [sɐˈɫomə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.