соло́ма
Dấu sắc trên соло́ма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соло́ма nghĩa là rơm.
Nghĩa của соло́ма
Danh từ
- Rơm; (для крыш) rạ, tranh, gianh.
Biến cách của соло́ма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | соло́ма | соло́мы |
| Sinh cách кого? чего? | соло́мы | соло́м |
| Tặng cách кому? чему? | соло́ме | соло́мам |
| Đối cách кого? что? | соло́му | соло́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | соло́мой | соло́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | соло́ме | соло́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với соло́ма
- Рядом с огнём солома рано или поздно вспыхнет. Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén.Tatoeba #6588609
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
солома nghĩa là gì?
солома (danh từ) nghĩa là rơm.
солома đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соло́ма (phiên âm Latinh solóma, IPA [sɐˈɫomə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.