соло́менный
Dấu sắc trên соло́менный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соло́менный nghĩa là Thuộc về rơm; rạ, tranh, gianh ((giống trung) соло́ма).
Nghĩa của соло́менный
Tính từ
- Thuộc về rơm; rạ, tranh, gianh ((giống trung) соло́ма).
- соло́менная шля́па[cái] mũ rơm
- соло́менная кры́шаmái rạ, mái tranh, mái gianh
- соло́менная вдова́(đùa) người đàn bà không sống với chồng, người phụ nữ xa chồng, cô phụ
Biến cách của соло́менный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | соло́менный | соло́менное | соло́менная | соло́менные |
| Sinh cách | соло́менного | соло́менного | соло́менной | соло́менных |
| Tặng cách | соло́менному | соло́менному | соло́менной | соло́менным |
| Đối cách | соло́менный / соло́менного | соло́менное | соло́менную | соло́менные / соло́менных |
| Công cụ cách | соло́менным | соло́менным | соло́менной | соло́менными |
| Giới cách | соло́менном | соло́менном | соло́менной | соло́менных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của соло́менный
Câu ví dụ với соло́менный
- Где моя соломенная шляпа? Cái mũ rơm của tôi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8950200
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
соломенный nghĩa là gì?
соломенный (tính từ) nghĩa là Thuộc về rơm; rạ, tranh, gianh ((giống trung) соло́ма).
соломенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соло́менный (phiên âm Latinh solómennyj, IPA [sɐˈɫomʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.