TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

соло́менный

solómennyj[sɐˈɫomʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên соло́менный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

соло́менный nghĩa là Thuộc về rơm; rạ, tranh, gianh ((giống trung) соло́ма).

Nghĩa của соло́менный

Tính từ

  1. Thuộc về rơm; rạ, tranh, gianh ((giống trung) соло́ма).
    • соло́менная шля́па[cái] mũ rơm
    • соло́менная кры́шаmái rạ, mái tranh, mái gianh
    • соло́менная вдова́(đùa) người đàn bà không sống với chồng, người phụ nữ xa chồng, cô phụ

Biến cách của соло́менный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсоло́менныйсоло́менноесоло́меннаясоло́менные
Sinh cáchсоло́менногосоло́менногосоло́меннойсоло́менных
Tặng cáchсоло́менномусоло́менномусоло́меннойсоло́менным
Đối cáchсоло́менный / соло́менногосоло́менноесоло́меннуюсоло́менные / соло́менных
Công cụ cáchсоло́меннымсоло́меннымсоло́меннойсоло́менными
Giới cáchсоло́менномсоло́менномсоло́меннойсоло́менных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của соло́менный

Câu ví dụ với соло́менный

  • Где моя соломенная шляпа? Cái mũ rơm của tôi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8950200

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

соломенный nghĩa là gì?

соломенный (tính từ) nghĩa là Thuộc về rơm; rạ, tranh, gianh ((giống trung) соло́ма).

соломенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là соло́менный (phiên âm Latinh solómennyj, IPA [sɐˈɫomʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.