соло́минка
giống cáibất động vật
solóminka[sɐˈɫomʲɪnkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên соло́минка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соло́минка nghĩa là cọng rơm.
Nghĩa của соло́минка
Danh từ
- Cọng rơm.
- хвата́ться за соло́минкуvớ phải bọt, vớ phải cọng rơm
- утопа́ющий и за соло́минку хвата́ется(tục ngữ) chết đuối vớ phải bọt; chết đuối vớ cọng rơm
Biến cách của соло́минка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | соло́минка | соло́минки |
| Sinh cách кого? чего? | соло́минки | соло́минок |
| Tặng cách кому? чему? | соло́минке | соло́минкам |
| Đối cách кого? что? | соло́минку | соло́минки |
| Công cụ cách кем? чем? | соло́минкой | соло́минками |
| Giới cách о ком? о чём? | соло́минке | соло́минках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của соло́минка
Câu hỏi thường gặp
соломинка nghĩa là gì?
соломинка (danh từ) nghĩa là cọng rơm.
соломинка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соло́минка (phiên âm Latinh solóminka, IPA [sɐˈɫomʲɪnkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.