TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

соло́минка

giống cáibất động vật
solóminka[sɐˈɫomʲɪnkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên соло́минка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

соло́минка nghĩa là cọng rơm.

Nghĩa của соло́минка

Danh từ

  1. Cọng rơm.
    • хвата́ться за соло́минкуvớ phải bọt, vớ phải cọng rơm
    • утопа́ющий и за соло́минку хвата́ется(tục ngữ) chết đuối vớ phải bọt; chết đuối vớ cọng rơm

Biến cách của соло́минка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?соло́минкасоло́минки
Sinh cách кого? чего?соло́минкисоло́минок
Tặng cách кому? чему?соло́минкесоло́минкам
Đối cách кого? что?соло́минкусоло́минки
Công cụ cách кем? чем?соло́минкойсоло́минками
Giới cách о ком? о чём?соло́минкесоло́минках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của соло́минка

Câu hỏi thường gặp

соломинка nghĩa là gì?

соломинка (danh từ) nghĩa là cọng rơm.

соломинка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là соло́минка (phiên âm Latinh solóminka, IPA [sɐˈɫomʲɪnkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.