TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

солонова́тый

solonovátyj[səɫənɐˈvatɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên солонова́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

солонова́тый nghĩa là lợ.

Nghĩa của солонова́тый

Tính từ

  1. Lợ.

Biến cách của солонова́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсолонова́тыйсолонова́тоесолонова́таясолонова́тые
Sinh cáchсолонова́тогосолонова́тогосолонова́тойсолонова́тых
Tặng cáchсолонова́томусолонова́томусолонова́тойсолонова́тым
Đối cáchсолонова́тый / солонова́тогосолонова́тоесолонова́туюсолонова́тые / солонова́тых
Công cụ cáchсолонова́тымсолонова́тымсолонова́тойсолонова́тыми
Giới cáchсолонова́томсолонова́томсолонова́тойсолонова́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

солоноватый nghĩa là gì?

солоноватый (tính từ) nghĩa là lợ.

солоноватый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là солонова́тый (phiên âm Latinh solonovátyj, IPA [səɫənɐˈvatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.