солонча́к
Dấu sắc trên солонча́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
солонча́к nghĩa là đất xôlônsac, đất xolonsac.
Nghĩa của солонча́к
Danh từ
- Đất xôlônsac, đất xolonsac, đất có muối.
Biến cách của солонча́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | солонча́к | солончаки́ |
| Sinh cách кого? чего? | солончака́ | солончако́в |
| Tặng cách кому? чему? | солончаку́ | солончака́м |
| Đối cách кого? что? | солонча́к | солончаки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | солончако́м | солончака́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | солончаке́ | солончака́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
солончак nghĩa là gì?
солончак (danh từ) nghĩa là đất xôlônsac, đất xolonsac.
солончак đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là солонча́к (phiên âm Latinh solončák, IPA [səɫɐnʲˈt͡ɕak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.