солончако́вый
solončakóvyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên солончако́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
солончако́вый nghĩa là đất xôlônsac.
Nghĩa của солончако́вый
Tính từ
- (thuộc) đất xôlônsac, xolonsac.
- солончако́вая по́чваđất xôlônsac, đất có muối
Câu hỏi thường gặp
солончаковый nghĩa là gì?
солончаковый (tính từ) nghĩa là đất xôlônsac.
солончаковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là солончако́вый (phiên âm Latinh solončakóvyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.