сом
giống đựcđộng vật
som[som]
giọng máy của trình duyệt
сом nghĩa là con cá nheo, cá bò.
Nghĩa của сом
Danh từ
- Con cá nheo, cá bò (Silurus glanis).
Biến cách của сом (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | со́м | сомы́ |
| Sinh cách кого? чего? | сома́ | сомо́в |
| Tặng cách кому? чему? | сому́ | сома́м |
| Đối cách кого? что? | сома́ | сомо́в |
| Công cụ cách кем? чем? | сомо́м | сома́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | соме́ | сома́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
сом nghĩa là gì?
сом (danh từ) nghĩa là con cá nheo, cá bò.
сом đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сом (phiên âm Latinh som, IPA [som]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.