TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сомнева́ться

Cấp độ ≈A2 thể chưa hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
somnevátʹsja[səmnʲɪˈvat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сомнева́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сомнева́ться nghĩa là nghi ngờ, hoài nghi, ngờ ngợ, ngần ngại.

Nghĩa của сомнева́ться

Động từ

  1. Nghi ngờ, hoài nghi, nghi vấn, nghi hoặc, ngờ vực, ngờ. в + giới cách
    • сомнева́юсьtôi đang hoài nghi, tôi đang nửa tin nửa ngờ
    • сомнева́юсь, что...tôi không chắc lắm là..., tôi ngờ rằng...
    • не сомнева́ться в чём-л.không nghi ngờ (hoài nghi, ngờ vực, nghi vấn) về điều gì, tin chắc điều gì
    • мо́жете не сомнева́ться!chắc chắn rồi!, chẳng còn nghi ngờ gì nữa!, chẳng ngờ vực gì nữa!, anh có thể yên trí!
  2. испытывать затруднения, колебания Ngờ ngợ, ngần ngại, phân vân, thắc mắc, do dự, băn khoăn, ngợ.

Cặp thể của сомнева́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ сомнева́ться

NgôiHiện tại
ясомнева́юсь
тысомнева́ешься
он / она́ / оно́сомнева́ется
мысомнева́емся
высомнева́етесь
они́сомнева́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сомневаться.

Quá khứ

Giống đực (он)сомнева́лся
Giống cái (она́)сомнева́лась
Giống trung (оно́)сомнева́лось
Số nhiều (они́)сомнева́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сомнева́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сомнева́йтесь

Câu ví dụ với сомнева́ться

  • Я сомневаюсь, что Фома на это согласится. Tôi không chắc là Tom sẽ đồng ý với điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2818774
  • Фома сомневается, что Маша сдержит своё обещание. Tom nghi ngờ liệu Mary sẽ giữ lời hứa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2934205
  • Я в этом сомневаюсь. Tôi nghi ngờ điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1114424
  • Я сомневался. Tôi đã chần chừ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2575316

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сомневаться nghĩa là gì?

сомневаться (động từ) nghĩa là nghi ngờ, hoài nghi, ngờ ngợ, ngần ngại.

сомневаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сомнева́ться (phiên âm Latinh somnevátʹsja, IPA [səmnʲɪˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.