сомно́житель
giống đựcbất động vật
somnóžitelʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сомно́житель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сомно́житель nghĩa là nhân tử, nhân số.
Nghĩa của сомно́житель
Danh từ
- Nhân tử, nhân số, thừa số.
Biến cách của сомно́житель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сомно́житель | сомно́жители |
| Sinh cách кого? чего? | сомно́жителя | сомно́жителей |
| Tặng cách кому? чему? | сомно́жителю | сомно́жителям |
| Đối cách кого? что? | сомно́житель | сомно́жители |
| Công cụ cách кем? чем? | сомно́жителем | сомно́жителями |
| Giới cách о ком? о чём? | сомно́жителе | сомно́жителях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сомножитель nghĩa là gì?
сомножитель (danh từ) nghĩa là nhân tử, nhân số.
сомножитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сомно́житель (phiên âm Latinh somnóžitelʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.