сомни́тельный
Dấu sắc trên сомни́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сомни́тельный nghĩa là không đáng tin, không chắc chắn, có hai nghĩa, có ẩn ý.
Nghĩa của сомни́тельный
Tính từ
- недостоверный Không đáng tin, không chắc chắn, không xác thực, đáng ngờ, không vững.
- сомни́тельная тео́рияlý thuyết không đáng tin (không chắc chắn, còn có vấn đề)
- двусмысленный Có hai nghĩa, có ẩn ý, có ngụ ý, úp mở.
- сомнительный комплиме́нтlời tán tụng có ẩn ý (có hai nghĩa, có ngụ ý)
- подозрительный Đáng nghi, đáng ngờ, khả nghi.
- сомни́тельные дела́những việc đáng ngờ
- сомни́тельная ли́чностьkẻ đáng nghi, nhân vật khả nghi
Biến cách của сомни́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сомни́тельный | сомни́тельное | сомни́тельная | сомни́тельные |
| Sinh cách | сомни́тельного | сомни́тельного | сомни́тельной | сомни́тельных |
| Tặng cách | сомни́тельному | сомни́тельному | сомни́тельной | сомни́тельным |
| Đối cách | сомни́тельный / сомни́тельного | сомни́тельное | сомни́тельную | сомни́тельные / сомни́тельных |
| Công cụ cách | сомни́тельным | сомни́тельным | сомни́тельной | сомни́тельными |
| Giới cách | сомни́тельном | сомни́тельном | сомни́тельной | сомни́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của сомни́тельный
| So sánh hơn | сомни́тельнее |
| So sánh nhất | сомни́тельнейший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сомни́тельный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
сомнительный nghĩa là gì?
сомнительный (tính từ) nghĩa là không đáng tin, không chắc chắn, có hai nghĩa, có ẩn ý.
сомнительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сомни́тельный (phiên âm Latinh somnítelʹnyj, IPA [sɐˈmnʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.