TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сомни́тельный

somnítelʹnyj[sɐˈmnʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сомни́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сомни́тельный nghĩa là không đáng tin, không chắc chắn, có hai nghĩa, có ẩn ý.

Nghĩa của сомни́тельный

Tính từ

  1. недостоверный Không đáng tin, không chắc chắn, không xác thực, đáng ngờ, không vững.
    • сомни́тельная тео́рияlý thuyết không đáng tin (không chắc chắn, còn có vấn đề)
  2. двусмысленный Có hai nghĩa, có ẩn ý, có ngụ ý, úp mở.
    • сомнительный комплиме́нтlời tán tụng có ẩn ý (có hai nghĩa, có ngụ ý)
  3. подозрительный Đáng nghi, đáng ngờ, khả nghi.
    • сомни́тельные дела́những việc đáng ngờ
    • сомни́тельная ли́чностьkẻ đáng nghi, nhân vật khả nghi

Biến cách của сомни́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсомни́тельныйсомни́тельноесомни́тельнаясомни́тельные
Sinh cáchсомни́тельногосомни́тельногосомни́тельнойсомни́тельных
Tặng cáchсомни́тельномусомни́тельномусомни́тельнойсомни́тельным
Đối cáchсомни́тельный / сомни́тельногосомни́тельноесомни́тельнуюсомни́тельные / сомни́тельных
Công cụ cáchсомни́тельнымсомни́тельнымсомни́тельнойсомни́тельными
Giới cáchсомни́тельномсомни́тельномсомни́тельнойсомни́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của сомни́тельный

So sánh hơnсомни́тельнее
So sánh nhấtсомни́тельнейший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сомни́тельный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

сомнительный nghĩa là gì?

сомнительный (tính từ) nghĩa là không đáng tin, không chắc chắn, có hai nghĩa, có ẩn ý.

сомнительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сомни́тельный (phiên âm Latinh somnítelʹnyj, IPA [sɐˈmnʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.