TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сон

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
son[son] giọng máy của trình duyệt

сон nghĩa là giấc ngủ, giấc, mơ, mộng.

Nghĩa của сон

Danh từ

  1. состояние Giấc ngủ, giấc; giấc hoa ((thơ ca)).
    • во снеtrong khi ngủ, đang ngủ, đang giấc
    • меня́ кло́нит ко снуtôi buồn ngủ
    • он со сна ничего́ не по́лялđang mê ngủ nó không hiểu gì cả
    • погрузи́ться в глубо́кий сонđắm chìm trong giấc ngủ say, ngủ thiếp đi
  2. сновидение [giấc] mơ, mộng, chiêm bao.
    • ви́деть сонmơ thấy, mộng thấy, nằm thấy, chiêm bao thấy
    • ви́деть во сне что́-л.mơ thấy (mộng thấy, nằm thấy, chiêm bao thấy) cái gì

Biến cách của сон (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?со́нсны́
Sinh cách кого? чего?сна́сно́в
Tặng cách кому? чему?сну́сна́м
Đối cách кого? что?со́нсны́
Công cụ cách кем? чем?сно́мсна́ми
Giới cách о ком? о чём?сне́сна́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của сон

Câu ví dụ với сон

  • Для сна они роют укрытия или ночуют под навесами. Họ ngủ chung lẫn lộn trong hang hoặc trong lều.Tatoeba #7421907
  • Прошлой ночью у меня был смешной сон. Đến qua tôi mơ thấy giấc mơ vui vẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #439918
  • Хороший сон — основа крепкого здоровья. Giấc ngủ ngon là nền tảng cho sức khoẻ tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13730396
  • Сон необходим для сохранения здоровья. Phải ngủ thì mới khoẻ mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13839859
  • Сон необходим для поддержания здоровья. Phải ngủ thì mới khoẻ mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13839860
  • Сон необходим для того, чтобы оставаться здоровым. Phải ngủ thì mới khoẻ mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13839861
  • Мне приснился сон, но я его забыл. Tôi có một giấc mơ, nhưng tôi quên rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13901462
  • Это всего лишь сон. Điều đó chỉ là một giấc mơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #505814

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сон nghĩa là gì?

сон (danh từ) nghĩa là giấc ngủ, giấc, mơ, mộng.

сон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сон (phiên âm Latinh son, IPA [son]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.