сонасле́дник
Dấu sắc trên сонасле́дник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сонасле́дник nghĩa là người cùng thừa kế.
Nghĩa của сонасле́дник
Danh từ
- Người cùng thừa kế.
Biến cách của сонасле́дник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сонасле́дник | сонасле́дники |
| Sinh cách кого? чего? | сонасле́дника | сонасле́дников |
| Tặng cách кому? чему? | сонасле́днику | сонасле́дникам |
| Đối cách кого? что? | сонасле́дника | сонасле́дников |
| Công cụ cách кем? чем? | сонасле́дником | сонасле́дниками |
| Giới cách о ком? о чём? | сонасле́днике | сонасле́дниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
сонаследник nghĩa là gì?
сонаследник (danh từ) nghĩa là người cùng thừa kế.
сонаследник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сонасле́дник (phiên âm Latinh sonaslédnik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.