TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

со́нный

sónnyj[ˈsonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên со́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

со́нный nghĩa là giấc, đang ngủ.

Nghĩa của со́нный

Tính từ

  1. Thuộc về giấc ngủ, giấc.
    • в со́нном состоя́нииtrong trạng thái ngủ, lúc đang ngủ, khi đang giấc
  2. спящий Đang ngủ.
    • разбуди́ть со́нных дете́йđánh thức trẻ con đang ngủ
  3. не совсем проснувшийся Ngái ngủ, còn mê ngủ, chưa tỉnh ngủ hẳn, nửa thức nửa ngủ; (nghĩa bóng) (вялый) bơ phờ, uể oải, lờ đờ, lừ đừ.
    • сонный видvẻ mặt ngái ngủ
    • со́нное лицо́bộ mặt bơ phờ
    • со́нная боле́знь(y học) bệnh ngủ
    • со́нная арте́рия(giải phẫu) động mạch cảnh, động mạch cổ
    • как со́нная му́хаngười uể oải lờ đờ, kẻ đuổi ruồi không bay

Biến cách của со́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсо́нныйсо́нноесо́ннаясо́нные
Sinh cáchсо́нногосо́нногосо́ннойсо́нных
Tặng cáchсо́нномусо́нномусо́ннойсо́нным
Đối cáchсо́нный / со́нногосо́нноесо́ннуюсо́нные / со́нных
Công cụ cáchсо́ннымсо́ннымсо́ннойсо́нными
Giới cáchсо́нномсо́нномсо́ннойсо́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với со́нный

  • Я проспал только два часа. Неудивительно, что я сонный. Tôi ngủ có 2 tiếng à. Hèn chi (bây giờ) buồn ngủ ghê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4159212
  • На следующее утро мы были очень сонными. Buổi sáng hôm sau, chúng tôi rất buồn ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3681799
  • Том выглядит сонным. Tom trông hơi lơ mơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5090135

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сонный nghĩa là gì?

сонный (tính từ) nghĩa là giấc, đang ngủ.

сонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là со́нный (phiên âm Latinh sónnyj, IPA [ˈsonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.