сона́та
giống cáibất động vật
sonáta[sɐˈnatə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сона́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сона́та nghĩa là xô-nát, cầm nhạc.
Nghĩa của сона́та
Danh từ
- [Khúc, bản] xô-nát, cầm nhạc.
Biến cách của сона́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сона́та | сона́ты |
| Sinh cách кого? чего? | сона́ты | сона́т |
| Tặng cách кому? чему? | сона́те | сона́там |
| Đối cách кого? что? | сона́ту | сона́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | сона́той | сона́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | сона́те | сона́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
соната nghĩa là gì?
соната (danh từ) nghĩa là xô-nát, cầm nhạc.
соната đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сона́та (phiên âm Latinh sonáta, IPA [sɐˈnatə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.