соне́т
giống đựcbất động vật
sonét[sɐˈnʲet]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên соне́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соне́т nghĩa là bài xon-nê, xônê.
Nghĩa của соне́т
Danh từ
- Bài xon-nê, xônê.
Biến cách của соне́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | соне́т | соне́ты |
| Sinh cách кого? чего? | соне́та | соне́тов |
| Tặng cách кому? чему? | соне́ту | соне́там |
| Đối cách кого? что? | соне́т | соне́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | соне́том | соне́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | соне́те | соне́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сонет nghĩa là gì?
сонет (danh từ) nghĩa là bài xon-nê, xônê.
сонет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соне́т (phiên âm Latinh sonét, IPA [sɐˈnʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.