сонли́вость
Dấu sắc trên сонли́вость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сонли́вость nghĩa là ngái ngủ, nửa thức nửa ngủ.
Nghĩa của сонли́вость
Danh từ
- [Trạng thái, tình trạng] ngái ngủ, nửa thức nửa ngủ; (желание спать) [sự] buồn ngủ.
Biến cách của сонли́вость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сонли́вость | сонли́вости |
| Sinh cách кого? чего? | сонли́вости | сонли́востей |
| Tặng cách кому? чему? | сонли́вости | сонли́востям |
| Đối cách кого? что? | сонли́вость | сонли́вости |
| Công cụ cách кем? чем? | сонли́востью | сонли́востями |
| Giới cách о ком? о чём? | сонли́вости | сонли́востях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сонливость nghĩa là gì?
сонливость (danh từ) nghĩa là ngái ngủ, nửa thức nửa ngủ.
сонливость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сонли́вость (phiên âm Latinh sonlívostʹ, IPA [sɐnˈlʲivəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.