TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сонли́вый

sonlívyj[sɐnˈlʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сонли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сонли́вый nghĩa là ngái ngủ, nửa thức nửa ngủ.

Nghĩa của сонли́вый

Tính từ

  1. Ngái ngủ, nửa thức nửa ngủ; (сонный) buồn ngủ; (вялый) bơ phờ, uể oải, lờ đờ, lừ đừ.

Biến cách của сонли́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсонли́выйсонли́воесонли́ваясонли́вые
Sinh cáchсонли́вогосонли́вогосонли́войсонли́вых
Tặng cáchсонли́вомусонли́вомусонли́войсонли́вым
Đối cáchсонли́вый / сонли́вогосонли́воесонли́вуюсонли́вые / сонли́вых
Công cụ cáchсонли́вымсонли́вымсонли́войсонли́выми
Giới cáchсонли́вомсонли́вомсонли́войсонли́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của сонли́вый

So sánh hơn(по)сонли́вее

Câu hỏi thường gặp

сонливый nghĩa là gì?

сонливый (tính từ) nghĩa là ngái ngủ, nửa thức nửa ngủ.

сонливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сонли́вый (phiên âm Latinh sonlívyj, IPA [sɐnˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.