сонм
giống đựcbất động vật
sonm[sonm]
giọng máy của trình duyệt
сонм nghĩa là đám đông, đám.
Nghĩa của сонм
Danh từ
- Đám đông, đám.
Biến cách của сонм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | со́нм | со́нмы |
| Sinh cách кого? чего? | со́нма | со́нмов |
| Tặng cách кому? чему? | со́нму | со́нмам |
| Đối cách кого? что? | со́нм | со́нмы |
| Công cụ cách кем? чем? | со́нмом | со́нмами |
| Giới cách о ком? о чём? | со́нме | со́нмах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сонм nghĩa là gì?
сонм (danh từ) nghĩa là đám đông, đám.
сонм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сонм (phiên âm Latinh sonm, IPA [sonm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.