со́ня
sónja[ˈsonʲə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên со́ня chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
со́ня nghĩa là chuột sóc.
Nghĩa của со́ня
Danh từ
- Chuột sóc.
Biến cách của со́ня (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | со́ня | со́ни |
| Sinh cách кого? чего? | со́ни | со́нь |
| Tặng cách кому? чему? | со́не | со́ням |
| Đối cách кого? что? | со́ню | со́нь |
| Công cụ cách кем? чем? | со́ней | со́нями |
| Giới cách о ком? о чём? | со́не | со́нях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
соня nghĩa là gì?
соня (danh từ) nghĩa là chuột sóc.
соня đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là со́ня (phiên âm Latinh sónja, IPA [ˈsonʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.