TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сообража́ть

thể chưa hoàn thành
soobražátʹ[sɐɐbrɐˈʐatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сообража́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сообража́ть nghĩa là hiểu, lĩnh hội.

Nghĩa của сообража́ть

Động từ

  1. понимать Hiểu, lĩnh hội, thu nhận, hiểu thấu, hiểu rõ. + đối cách
  2. khẩu ngữ смыслить Hiểu, hiểu biết, am hiểu. в + giới cách
    • бы́стро сообража́тьmau hiểu, chóng hiểu, chóng lĩnh hội
    • ме́дленно сообража́тьchậm hiểu, chậm lĩnh hội
    • пло́хо сообража́тьlĩnh hội khó khăn
    • я что́-то пло́хо сообража́тьtrí óc tôi không được minh mẫn thế nào ấy, tôi lĩnh hội khó khăn thế nào ấy
  3. стараться понять что-л. Cố hiểu, cố tìm hiểu.
  4. обдумывать Cân nhắc, suy tính, đắn đo, tính toán.

Cặp thể của сообража́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ сообража́ть

NgôiHiện tại
ясообража́ю
тысообража́ешь
он / она́ / оно́сообража́ет
мысообража́ем
высообража́ете
они́сообража́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + соображать.

Quá khứ

Giống đực (он)сообража́л
Giống cái (она́)сообража́ла
Giống trung (оно́)сообража́ло
Số nhiều (они́)сообража́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сообража́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сообража́йте

Câu hỏi thường gặp

соображать nghĩa là gì?

соображать (động từ) nghĩa là hiểu, lĩnh hội.

соображать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сообража́ть (phiên âm Latinh soobražátʹ, IPA [sɐɐbrɐˈʐatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.