соображе́ние
Dấu sắc trên соображе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соображе́ние nghĩa là lĩnh hội, thu nhận, ý kiến, kiến giải.
Nghĩa của соображе́ние
Danh từ
- способность понимать [khả năng, sự] lĩnh hội, thu nhận, hiểu thấu, hiểu rõ.
- мнение, суждение Ý kiến, kiến giải, lý lẽ.
- вы́сказать свои́ соображе́нияnói lên những ý kiến của mình
- обыкн. мн.соображе́ниея — (планы, расчёты) — dự kiến, [sự] suy tính, tính toán, cân nhắc, đắn đo; (причина) lý do, nguyên nhân
- приня́ть в соображе́ниеcân nhắc (tính toán, chú ý) đến
Biến cách của соображе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | соображе́ние | соображе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | соображе́ния | соображе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | соображе́нию | соображе́ниям |
| Đối cách кого? что? | соображе́ние | соображе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | соображе́нием | соображе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | соображе́нии | соображе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với соображе́ние
- Есть какие-нибудь соображения о том, кто убил Тома? Bạn có bất cứ suy luận nào về người đã giết Tom không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5748095
- По эстетическим соображениям, многие молодые люди пренебрегают необходимостью надеть шлем при езде на мотоцикле. Vì lí do thẩm mĩ, nhiều người trẻ né tránh việc phải đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7831482
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
соображение nghĩa là gì?
соображение (danh từ) nghĩa là lĩnh hội, thu nhận, ý kiến, kiến giải.
соображение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соображе́ние (phiên âm Latinh soobražénije, IPA [sɐɐbrɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.