сообрази́тельность
Dấu sắc trên сообрази́тельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сообрази́тельность nghĩa là nhanh trí, sáng dạ.
Nghĩa của сообрази́тельность
Danh từ
- [Sự, tính] nhanh trí, sáng dạ, sáng trí, thông minh.
- у него́ не хвата́ет сообрази́тельности сде́латьэ́то — nó không đủ thông minh (nhanh trí, sáng trí, sáng dạ) để làm việc đó
Biến cách của сообрази́тельность (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | сообрази́тельность |
| Sinh cách кого? чего? | сообрази́тельности |
| Tặng cách кому? чему? | сообрази́тельности |
| Đối cách кого? что? | сообрази́тельность |
| Công cụ cách кем? чем? | сообрази́тельностью |
| Giới cách о ком? о чём? | сообрази́тельности |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сообразительность nghĩa là gì?
сообразительность (danh từ) nghĩa là nhanh trí, sáng dạ.
сообразительность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сообрази́тельность (phiên âm Latinh soobrazítelʹnostʹ, IPA [sɐɐbrɐˈzʲitʲɪlʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.