TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сообрази́тельный

soobrazítelʹnyj[sɐɐbrɐˈzʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сообрази́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сообрази́тельный nghĩa là nhanh trí, sáng dạ.

Nghĩa của сообрази́тельный

Tính từ

  1. Nhanh trí, sáng dạ, sáng trí, thông minh, sáng láng.

Biến cách của сообрази́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсообрази́тельныйсообрази́тельноесообрази́тельнаясообрази́тельные
Sinh cáchсообрази́тельногосообрази́тельногосообрази́тельнойсообрази́тельных
Tặng cáchсообрази́тельномусообрази́тельномусообрази́тельнойсообрази́тельным
Đối cáchсообрази́тельный / сообрази́тельногосообрази́тельноесообрази́тельнуюсообрази́тельные / сообрази́тельных
Công cụ cáchсообрази́тельнымсообрази́тельнымсообрази́тельнойсообрази́тельными
Giới cáchсообрази́тельномсообрази́тельномсообрази́тельнойсообрази́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của сообрази́тельный

So sánh hơn(по)сообрази́тельнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сообрази́тельный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

сообразительный nghĩa là gì?

сообразительный (tính từ) nghĩa là nhanh trí, sáng dạ.

сообразительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сообрази́тельный (phiên âm Latinh soobrazítelʹnyj, IPA [sɐɐbrɐˈzʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.