TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сообща́ться

thể chưa hoàn thành
soobščátʹsja[sɐɐpˈɕːat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сообща́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сообща́ться nghĩa là báo tin, đưa tin, liên lạc, thông nhau.

Nghĩa của сообща́ться

Động từ

  1. Báo tin, đưa tin, loan tin.
    • как уже́ сообща́тьсяа́лосьnhư đã đưa tin [trước]
  2. быть соединённым Liên lạc, thông nhau, liền nhau, nối nhau. с + công cụ cách
    • сообща́ться ме́жду собо́йthông nhau
  3. иметь связь, общаться Liên lạc.

Chia động từ сообща́ться

NgôiHiện tại
ясообща́юсь
тысообща́ешься
он / она́ / оно́сообща́ется
мысообща́емся
высообща́етесь
они́сообща́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сообщаться.

Quá khứ

Giống đực (он)сообща́лся
Giống cái (она́)сообща́лась
Giống trung (оно́)сообща́лось
Số nhiều (они́)сообща́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сообща́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сообща́йтесь

Câu hỏi thường gặp

сообщаться nghĩa là gì?

сообщаться (động từ) nghĩa là báo tin, đưa tin, liên lạc, thông nhau.

сообщаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сообща́ться (phiên âm Latinh soobščátʹsja, IPA [sɐɐpˈɕːat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.