сообща́ться
Dấu sắc trên сообща́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сообща́ться nghĩa là báo tin, đưa tin, liên lạc, thông nhau.
Nghĩa của сообща́ться
Động từ
- Báo tin, đưa tin, loan tin.
- как уже́ сообща́тьсяа́лосьnhư đã đưa tin [trước]
- быть соединённым Liên lạc, thông nhau, liền nhau, nối nhau. с + công cụ cách
- сообща́ться ме́жду собо́йthông nhau
- иметь связь, общаться Liên lạc.
Chia động từ сообща́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | сообща́юсь |
| ты | сообща́ешься |
| он / она́ / оно́ | сообща́ется |
| мы | сообща́емся |
| вы | сообща́етесь |
| они́ | сообща́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сообщаться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сообща́лся |
| Giống cái (она́) | сообща́лась |
| Giống trung (оно́) | сообща́лось |
| Số nhiều (они́) | сообща́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сообща́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сообща́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
сообщаться nghĩa là gì?
сообщаться (động từ) nghĩa là báo tin, đưa tin, liên lạc, thông nhau.
сообщаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сообща́ться (phiên âm Latinh soobščátʹsja, IPA [sɐɐpˈɕːat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.