сообща́ть
Dấu sắc trên сообща́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сообща́ть nghĩa là báo, tin, đưa tin, loan tin.
Nghĩa của сообща́ть
Động từ
- В Д, Д о П; уведолять Báo, tin, thông báo, thông tin, thông tri, loan báo, báo tin.
- в прессе, по радио Đưa tin, loan tin.
- сообща́ть свой а́дрес знако́мымbáo địa chỉ của mình cho những người quen, báo (tin) cho những người quen biết địa chỉ của mình
- сообща́ть изве́стиеbáo tin, đưa tin, loan tin
- газе́ты сообща́ют, что...báo chí đưa tin (loan tin) rằng..., các báo cho hay rằng...
- как сообща́ют газе́тыtheo tin các báo, theo như các báo loan tin thì...
- нам сообща́ют изtheo tin [tức] chúng tôi nhận được từ...
- В Д; придавать Cho, cho thêm, tăng thêm, làm cho.
- сообща́ть чему́-л. водонепроница́емостьlàm cho cái gì có tính không thấm nước
- сообща́ть магни́тные сво́йстваtừ hóa
Cặp thể của сообща́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ сообща́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | сообща́ю |
| ты | сообща́ешь |
| он / она́ / оно́ | сообща́ет |
| мы | сообща́ем |
| вы | сообща́ете |
| они́ | сообща́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сообщать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сообща́л |
| Giống cái (она́) | сообща́ла |
| Giống trung (оно́) | сообща́ло |
| Số nhiều (они́) | сообща́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сообща́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сообща́йте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сообща́ть
Đồng nghĩa
Họ từ của сообща́ть
Câu hỏi thường gặp
сообщать nghĩa là gì?
сообщать (động từ) nghĩa là báo, tin, đưa tin, loan tin.
сообщать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сообща́ть (phiên âm Latinh soobščátʹ, IPA [sɐɐpˈɕːætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.