TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сообща́ть

Cấp độ ≈B1 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
soobščátʹ[sɐɐpˈɕːætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сообща́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сообща́ть nghĩa là báo, tin, đưa tin, loan tin.

Nghĩa của сообща́ть

Động từ

  1. В Д, Д о П; уведолять Báo, tin, thông báo, thông tin, thông tri, loan báo, báo tin.
  2. в прессе, по радио Đưa tin, loan tin.
    • сообща́ть свой а́дрес знако́мымbáo địa chỉ của mình cho những người quen, báo (tin) cho những người quen biết địa chỉ của mình
    • сообща́ть изве́стиеbáo tin, đưa tin, loan tin
    • газе́ты сообща́ют, что...báo chí đưa tin (loan tin) rằng..., các báo cho hay rằng...
    • как сообща́ют газе́тыtheo tin các báo, theo như các báo loan tin thì...
    • нам сообща́ют изtheo tin [tức] chúng tôi nhận được từ...
  3. В Д; придавать Cho, cho thêm, tăng thêm, làm cho.
    • сообща́ть чему́-л. водонепроница́емостьlàm cho cái gì có tính không thấm nước
    • сообща́ть магни́тные сво́йстваtừ hóa

Cặp thể của сообща́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ сообща́ть

NgôiHiện tại
ясообща́ю
тысообща́ешь
он / она́ / оно́сообща́ет
мысообща́ем
высообща́ете
они́сообща́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сообщать.

Quá khứ

Giống đực (он)сообща́л
Giống cái (она́)сообща́ла
Giống trung (оно́)сообща́ло
Số nhiều (они́)сообща́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сообща́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сообща́йте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сообща́ть

Đồng nghĩa

Họ từ của сообща́ть

Câu hỏi thường gặp

сообщать nghĩa là gì?

сообщать (động từ) nghĩa là báo, tin, đưa tin, loan tin.

сообщать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сообща́ть (phiên âm Latinh soobščátʹ, IPA [sɐɐpˈɕːætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.