TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

соотве́тствующий

sootvétstvujuščij[sɐɐtˈvʲet͡stvʊjʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên соотве́тствующий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

соотве́тствующий nghĩa là thích hợp, thích ứng.

Nghĩa của соотве́тствующий

Tính từ

  1. Thích hợp, thích ứng; (пригодный) thích dụng; (надлежащий) thích đáng, thỏa đáng.
    • соотве́тствующим о́бразомmột cách thích ứng (thích đáng)
    • принима́ть соотве́тствующийиеме́рыdùng những biện pháp thích đáng

Biến cách của соотве́тствующий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсоотве́тствующийсоотве́тствующеесоотве́тствующаясоотве́тствующие
Sinh cáchсоотве́тствующегосоотве́тствующегосоотве́тствующейсоотве́тствующих
Tặng cáchсоотве́тствующемусоотве́тствующемусоотве́тствующейсоотве́тствующим
Đối cáchсоотве́тствующий / соотве́тствующегосоотве́тствующеесоотве́тствующуюсоотве́тствующие / соотве́тствующих
Công cụ cáchсоотве́тствующимсоотве́тствующимсоотве́тствующейсоотве́тствующими
Giới cáchсоотве́тствующемсоотве́тствующемсоотве́тствующейсоотве́тствующих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của соотве́тствующий

Câu hỏi thường gặp

соответствующий nghĩa là gì?

соответствующий (tính từ) nghĩa là thích hợp, thích ứng.

соответствующий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là соотве́тствующий (phiên âm Latinh sootvétstvujuščij, IPA [sɐɐtˈvʲet͡stvʊjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.