соотве́тствующий
Dấu sắc trên соотве́тствующий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соотве́тствующий nghĩa là thích hợp, thích ứng.
Nghĩa của соотве́тствующий
Tính từ
- Thích hợp, thích ứng; (пригодный) thích dụng; (надлежащий) thích đáng, thỏa đáng.
- соотве́тствующим о́бразомmột cách thích ứng (thích đáng)
- принима́ть соотве́тствующийиеме́рыdùng những biện pháp thích đáng
Biến cách của соотве́тствующий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | соотве́тствующий | соотве́тствующее | соотве́тствующая | соотве́тствующие |
| Sinh cách | соотве́тствующего | соотве́тствующего | соотве́тствующей | соотве́тствующих |
| Tặng cách | соотве́тствующему | соотве́тствующему | соотве́тствующей | соотве́тствующим |
| Đối cách | соотве́тствующий / соотве́тствующего | соотве́тствующее | соотве́тствующую | соотве́тствующие / соотве́тствующих |
| Công cụ cách | соотве́тствующим | соотве́тствующим | соотве́тствующей | соотве́тствующими |
| Giới cách | соотве́тствующем | соотве́тствующем | соотве́тствующей | соотве́тствующих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của соотве́тствующий
Câu hỏi thường gặp
соответствующий nghĩa là gì?
соответствующий (tính từ) nghĩa là thích hợp, thích ứng.
соответствующий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соотве́тствующий (phiên âm Latinh sootvétstvujuščij, IPA [sɐɐtˈvʲet͡stvʊjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.