соотноше́ние
Dấu sắc trên соотноше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соотноше́ние nghĩa là tương quan, quan hệ lẫn nhau, tỷ số, tỷ lệ.
Nghĩa của соотноше́ние
Danh từ
- [Sự, mối] tương quan, quan hệ lẫn nhau, quan hệ hỗ tương, quan hệ.
- пропорция Tỷ số, tỷ lệ, hệ thức.
- соотноше́ние кла́ссовых силtương quan lực lượng giai cấp, [sự] so sánh lực lượng giai cấp
Biến cách của соотноше́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | соотноше́ние | соотноше́ния |
| Sinh cách кого? чего? | соотноше́ния | соотноше́ний |
| Tặng cách кому? чему? | соотноше́нию | соотноше́ниям |
| Đối cách кого? что? | соотноше́ние | соотноше́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | соотноше́нием | соотноше́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | соотноше́нии | соотноше́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
соотношение nghĩa là gì?
соотношение (danh từ) nghĩa là tương quan, quan hệ lẫn nhau, tỷ số, tỷ lệ.
соотношение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соотноше́ние (phiên âm Latinh sootnošénije, IPA [sɐɐtnɐˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.