TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

соотноше́ние

giống trungbất động vật
sootnošénije[sɐɐtnɐˈʂɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên соотноше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

соотноше́ние nghĩa là tương quan, quan hệ lẫn nhau, tỷ số, tỷ lệ.

Nghĩa của соотноше́ние

Danh từ

  1. [Sự, mối] tương quan, quan hệ lẫn nhau, quan hệ hỗ tương, quan hệ.
  2. пропорция Tỷ số, tỷ lệ, hệ thức.
    • соотноше́ние кла́ссовых силtương quan lực lượng giai cấp, [sự] so sánh lực lượng giai cấp

Biến cách của соотноше́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?соотноше́ниесоотноше́ния
Sinh cách кого? чего?соотноше́ниясоотноше́ний
Tặng cách кому? чему?соотноше́ниюсоотноше́ниям
Đối cách кого? что?соотноше́ниесоотноше́ния
Công cụ cách кем? чем?соотноше́ниемсоотноше́ниями
Giới cách о ком? о чём?соотноше́ниисоотноше́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

соотношение nghĩa là gì?

соотношение (danh từ) nghĩa là tương quan, quan hệ lẫn nhau, tỷ số, tỷ lệ.

соотношение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là соотноше́ние (phiên âm Latinh sootnošénije, IPA [sɐɐtnɐˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.