TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сопережива́ние

giống trungbất động vật
sopereživánije[səpʲɪrʲɪʐɨˈvanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сопережива́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сопережива́ние nghĩa là thấu cảm, cộng cảm.

Nghĩa của сопережива́ние

Danh từ

  1. Thấu cảm.
  2. Cộng cảm.
  3. Từ bi, đồng cảm, lòng thương, lòng từ bi.

Biến cách của сопережива́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сопережива́ниесопережива́ния
Sinh cách кого? чего?сопережива́ниясопережива́ний
Tặng cách кому? чему?сопережива́ниюсопережива́ниям
Đối cách кого? что?сопережива́ниесопережива́ния
Công cụ cách кем? чем?сопережива́ниемсопережива́ниями
Giới cách о ком? о чём?сопережива́ниисопережива́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сопережива́ние

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

сопереживание nghĩa là gì?

сопереживание (danh từ) nghĩa là thấu cảm, cộng cảm.

сопереживание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сопережива́ние (phiên âm Latinh sopereživánije, IPA [səpʲɪrʲɪʐɨˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.