TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сопе́рничество

giống trungbất động vật
sopérničestvo[sɐˈpʲernʲɪt͡ɕɪstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сопе́рничество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сопе́рничество nghĩa là sự cạnh tranh, tranh đua.

Nghĩa của сопе́рничество

Danh từ

  1. Sự cạnh tranh, tranh đua, ganh đua, tranh tài, tranh sức, thi đấu.

Biến cách của сопе́рничество (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сопе́рничествосопе́рничества
Sinh cách кого? чего?сопе́рничествасопе́рничеств
Tặng cách кому? чему?сопе́рничествусопе́рничествам
Đối cách кого? что?сопе́рничествосопе́рничества
Công cụ cách кем? чем?сопе́рничествомсопе́рничествами
Giới cách о ком? о чём?сопе́рничествесопе́рничествах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

соперничество nghĩa là gì?

соперничество (danh từ) nghĩa là sự cạnh tranh, tranh đua.

соперничество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сопе́рничество (phiên âm Latinh sopérničestvo, IPA [sɐˈpʲernʲɪt͡ɕɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.