сопе́рничество
Dấu sắc trên сопе́рничество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сопе́рничество nghĩa là sự cạnh tranh, tranh đua.
Nghĩa của сопе́рничество
Danh từ
- Sự cạnh tranh, tranh đua, ganh đua, tranh tài, tranh sức, thi đấu.
Biến cách của сопе́рничество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сопе́рничество | сопе́рничества |
| Sinh cách кого? чего? | сопе́рничества | сопе́рничеств |
| Tặng cách кому? чему? | сопе́рничеству | сопе́рничествам |
| Đối cách кого? что? | сопе́рничество | сопе́рничества |
| Công cụ cách кем? чем? | сопе́рничеством | сопе́рничествами |
| Giới cách о ком? о чём? | сопе́рничестве | сопе́рничествах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
соперничество nghĩa là gì?
соперничество (danh từ) nghĩa là sự cạnh tranh, tranh đua.
соперничество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сопе́рничество (phiên âm Latinh sopérničestvo, IPA [sɐˈpʲernʲɪt͡ɕɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.