сопе́рничать
Dấu sắc trên сопе́рничать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сопе́рничать nghĩa là cạnh tranh, tranh đua, sánh tày, sánh kịp.
Nghĩa của сопе́рничать
Động từ
- стремиться превзойти кого-л. Cạnh tranh, tranh đua, ganh đua, tranh tài, tranh sức, thi đấu, tranh đọ. с + công cụ cách
- сопе́рничать с ке́м-л. в иску́сстве ша́хматной игры́tranh đua (tranh tài) với ai trong nghệ thuật đánh cờ
- быть равным по достоинству Sánh tày, sánh kịp, so bằng. с + công cụ cách
Chia động từ сопе́рничать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | сопе́рничаю |
| ты | сопе́рничаешь |
| он / она́ / оно́ | сопе́рничает |
| мы | сопе́рничаем |
| вы | сопе́рничаете |
| они́ | сопе́рничают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + соперничать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сопе́рничал |
| Giống cái (она́) | сопе́рничала |
| Giống trung (оно́) | сопе́рничало |
| Số nhiều (они́) | сопе́рничали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сопе́рничай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сопе́рничайте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сопе́рничать
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với сопе́рничать
- Я не могу с вами соперничать. Tôi không thể cạnh tranh với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2940317
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
соперничать nghĩa là gì?
соперничать (động từ) nghĩa là cạnh tranh, tranh đua, sánh tày, sánh kịp.
соперничать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сопе́рничать (phiên âm Latinh sopérničatʹ, IPA [sɐˈpʲernʲɪt͡ɕɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.