сопоставля́ть
Dấu sắc trên сопоставля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сопоставля́ть nghĩa là đối chiếu, so sánh.
Nghĩa của сопоставля́ть
Động từ
- Đối chiếu, so sánh, so. + đối cách
- сопоставля́ть показа́ния свиде́телейđối chiếu lời khai của các nhân chứng
Chia động từ сопоставля́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | сопоставля́ю |
| ты | сопоставля́ешь |
| он / она́ / оно́ | сопоставля́ет |
| мы | сопоставля́ем |
| вы | сопоставля́ете |
| они́ | сопоставля́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сопоставлять.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сопоставля́л |
| Giống cái (она́) | сопоставля́ла |
| Giống trung (оно́) | сопоставля́ло |
| Số nhiều (они́) | сопоставля́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сопоставля́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сопоставля́йте |
Câu hỏi thường gặp
сопоставлять nghĩa là gì?
сопоставлять (động từ) nghĩa là đối chiếu, so sánh.
сопоставлять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сопоставля́ть (phiên âm Latinh sopostavljátʹ, IPA [səpəstɐˈvlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.