TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сопоставля́ть

thể chưa hoàn thành
sopostavljátʹ[səpəstɐˈvlʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сопоставля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сопоставля́ть nghĩa là đối chiếu, so sánh.

Nghĩa của сопоставля́ть

Động từ

  1. Đối chiếu, so sánh, so. + đối cách
    • сопоставля́ть показа́ния свиде́телейđối chiếu lời khai của các nhân chứng

Chia động từ сопоставля́ть

NgôiHiện tại
ясопоставля́ю
тысопоставля́ешь
он / она́ / оно́сопоставля́ет
мысопоставля́ем
высопоставля́ете
они́сопоставля́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сопоставлять.

Quá khứ

Giống đực (он)сопоставля́л
Giống cái (она́)сопоставля́ла
Giống trung (оно́)сопоставля́ло
Số nhiều (они́)сопоставля́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сопоставля́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сопоставля́йте

Câu hỏi thường gặp

сопоставлять nghĩa là gì?

сопоставлять (động từ) nghĩa là đối chiếu, so sánh.

сопоставлять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сопоставля́ть (phiên âm Latinh sopostavljátʹ, IPA [səpəstɐˈvlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.