со́пка
giống cáibất động vật
sópka[ˈsopkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên со́пка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
со́пка nghĩa là núi, đồi trọc.
Nghĩa của со́пка
Danh từ
- Núi, đồi trọc; xôpca (научн.); (вулкан) núi lửa bùn, núi lửa, hỏa sơn.
Biến cách của со́пка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | со́пка | со́пки |
| Sinh cách кого? чего? | со́пки | со́пок |
| Tặng cách кому? чему? | со́пке | со́пкам |
| Đối cách кого? что? | со́пку | со́пки |
| Công cụ cách кем? чем? | со́пкой | со́пками |
| Giới cách о ком? о чём? | со́пке | со́пках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сопка nghĩa là gì?
сопка (danh từ) nghĩa là núi, đồi trọc.
сопка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là со́пка (phiên âm Latinh sópka, IPA [ˈsopkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.