сопло́
giống trungbất động vật
sopló[sɐˈpɫo]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сопло́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сопло́ nghĩa là cái miệng phun, vòi phun.
Nghĩa của сопло́
Danh từ
- Cái miệng phun, vòi phun, ống phun, vòi chúm.
Biến cách của сопло́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сопло́ | со́пла |
| Sinh cách кого? чего? | сопла́ | со́пл |
| Tặng cách кому? чему? | соплу́ | со́плам |
| Đối cách кого? что? | сопло́ | со́пла |
| Công cụ cách кем? чем? | сопло́м | со́плами |
| Giới cách о ком? о чём? | сопле́ | со́плах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сопло nghĩa là gì?
сопло (danh từ) nghĩa là cái miệng phun, vòi phun.
сопло đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сопло́ (phiên âm Latinh sopló, IPA [sɐˈpɫo]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.