соподчине́ние
giống trungbất động vật
sopodčinénije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên соподчине́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соподчине́ние nghĩa là so sánh được.
Nghĩa của соподчине́ние
Danh từ
- Có thể đối chiếu được, so sánh được.
Biến cách của соподчине́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | соподчине́ние | соподчине́ния |
| Sinh cách кого? чего? | соподчине́ния | соподчине́ний |
| Tặng cách кому? чему? | соподчине́нию | соподчине́ниям |
| Đối cách кого? что? | соподчине́ние | соподчине́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | соподчине́нием | соподчине́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | соподчине́нии | соподчине́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
соподчинение nghĩa là gì?
соподчинение (danh từ) nghĩa là so sánh được.
соподчинение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соподчине́ние (phiên âm Latinh sopodčinénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.