сопредседа́тель
Dấu sắc trên сопредседа́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сопредседа́тель nghĩa là đồng chủ tịch.
Nghĩa của сопредседа́тель
Danh từ
- Đồng chủ tịch.
Biến cách của сопредседа́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сопредседа́тель | сопредседа́тели |
| Sinh cách кого? чего? | сопредседа́теля | сопредседа́телей |
| Tặng cách кому? чему? | сопредседа́телю | сопредседа́телям |
| Đối cách кого? что? | сопредседа́теля | сопредседа́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | сопредседа́телем | сопредседа́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | сопредседа́теле | сопредседа́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
сопредседатель nghĩa là gì?
сопредседатель (danh từ) nghĩa là đồng chủ tịch.
сопредседатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сопредседа́тель (phiên âm Latinh sopredsedátelʹ, IPA [səprʲɪt͡sʲsʲɪˈdatʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.